Kết quả xét đạt tiêu chuẩn GS, PGS năm 2025 tại Hội đồng Giáo sư cơ sở Đại học Bách khoa Hà Nội
- Thứ hai - 14/07/2025 21:40
- In ra
- Đóng cửa sổ này
TB kết quả xét đạt chuẩn GS, PGS năm 2025 tại hội đồng ĐHBK HN
Sau thời gian thẩm định và xét duyệt Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn GS, PGS năm 2025, Hội đồng Giáo sư cơ sở Đại học Bách khoa Hà Nội xin công bố danh sách các ứng viên đủ điều kiện đề nghị Hội đồng Giáo sư Nhà nước xét công nhận đạt tiêu chuẩn GS, PGS năm 2025 như sau:
| TT | Họ và tên ứng viên | Chức danh đăng ký xét | Ngành/ Chuyên ngành | Nơi công tác | |
| GS | PGS | ||||
| HỘI ĐỒNG 1 (Điện, Điện tử, Tự động hóa, Công nghệ thông tin, Toán học) | |||||
|
|
PGS. Huỳnh Thị Thanh Bình | x | Công nghệ thông tin/Khoa học máy tính | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
PGS. Đỗ Đức Thuận | x | Toán học/Toán ứng dụng | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Hồng Quang | x | Công nghệ thông tin/Kỹ thuật máy tính | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Trần Hoàng Hải | x | Công nghệ thông tin/ Truyền thông và mạng máy tính | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Tạ Sơn Xuất | x | Điện tử/Điện tử-Viễn thông | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Quốc Minh | x | Điện/Hệ thống điện | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Thị Hoài Thu | x | Điện/Hệ thống điện | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Võ Duy Thành | x | Tự động hóa/Điều khiển học kỹ thuật | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Cung Thành Long | x | Tự động hóa/Đo lường và Cảm biến | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Danh Huy | x | Tự động hóa/Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Hải Sơn | x | Toán học/Lý thuyết tối ưu | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Đoàn Công Định | x | Toán học/Toán giải tích | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Đỗ Trọng Hoàng | x | Toán học/Đại số - Lý thuyết số | ĐH Bách khoa HN | |
| HỘI ĐỒNG 2 (Vật lý, Luyện kim, Hoá học, Công nghệ thực phẩm) | |||||
|
|
PGS. Nghiêm Trung Dũng | x | Hóa học/Hóa môi trường | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Trần Thị Luyến | x | Hóa học/Hóa vô cơ | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Thị Việt Thanh | x | Hóa học/Hóa hữu cơ | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Thị Hạnh | x | Công nghệ thực phẩm/Công nghệ sau thu hoạch | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Minh Thuyết | x | Luyện kim/Luyện kim đen | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Lê Thị Băng | x | Luyện kim/Vật liệu học, xử lý nhiệt và bề mặt | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Chu Thị Xuân | x | Vật lý/Khoa học vật liệu | ĐH Bách khoa HN | |
| HỘI ĐỒNG 3 (Cơ học, Cơ khí-Động lực, Kinh tế) | |||||
|
|
PGS. Phạm Văn Sáng | x | Cơ khí động lực/Máy thủy khí | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Trần Thị Thu Hằng | x | Cơ khí/Công nghệ Nhiệt lạnh | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Lê Văn Nghĩa | x | Cơ khí - Động lực/Kỹ thuật ô tô | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Đinh Công Trường | x | Động lực/Kỹ thuật hàng không | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Văn Tình | x | Cơ khí/Công nghệ chế tạo máy | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Lê Thị Tuyết Nhung | x | Cơ khí Động lực/Kỹ thuật hàng không và vũ trụ | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Trương Đức Phức | x | Kỹ thuật cơ khí/Công nghệ chế tạo máy | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Ngọc Kiên | x | Cơ khí/Công nghệ chế tạo máy | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Phan Duy Nam | x | Cơ khí/Công nghệ Dệt may | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Văn Lâm | x | Luật học/Luật kinh tế | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Thị Thanh Dần | x | Kinh tế/Quản trị - Quản lý | ĐH Bách khoa HN | |
|
|
TS. Nguyễn Việt Khoa | x | Ngôn ngữ học/Ngôn ngữ học liên ngành | ĐH Bách khoa HN | |