THÔNG BÁO KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG THEO ĐỀ ÁN GIẢNG VIÊN TẠO NGUỒN NĂM 2023
- Thứ tư - 15/11/2023 22:02
- In ra
- Đóng cửa sổ này
TBKQ GV TẠO NGUỒN 2023
Đại học Bách khoa Hà Nội đã tổ chức xét tuyển theo đề án tạo nguồn giảng viên năm 2023. Hội đồng tuyển dụng Đại học đã họp và Giám đốc Đại học đã ký quyết định số 10740/QĐ-ĐHBK ngày 16/11/2023 công nhận kết quả tuyển dụng.
Thời gian và thủ tục ký hợp đồng, Ban Tổ chức – Nhân sự sẽ thông báo trong thời gian sớm nhất.
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Học vị | Đơn vị tuyển dụng | Vị trí tuyển dụng | Kết quả |
| 1 | Nguyễn Thị Trà Giang | 06-06-1999 | CN | Trường Cơ khí | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Cơ điện tử | Đạt |
| 2 | Lê Bảo Việt | 10-09-2000 | CN | Trường Cơ khí | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật ô tô | Đạt |
| 3 | Nguyễn Quốc Khánh | 06-08-1996 | ThS | Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kỹ thuật máy tính | Đạt |
| 4 | Lê Thái Bảo | 27-11-1999 | CN | Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông | Giảng viên nguồn định hướng Kỹ thuật máy tính | Không đạt |
| 5 | Tạ Trung Kiên | 06-08-2000 | KS | Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông | Giảng viên nguồn định hướng Kỹ thuật máy tính | Đạt |
| 6 | Vũ Đức Anh | 27-11-2000 | KS | Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông | Giảng viên nguồn định hướng Khoa học máy tính | Không đạt |
| 7 | Nguyễn Duy Tùng | 12-01-2000 | KS | Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông | Giảng viên nguồn định hướng Khoa học máy tính | Đạt |
| 8 | Phạm Đức Bình | 17-11-2000 | KS | Trường Điện - Điện tử | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Không đạt |
| 9 | Đỗ Tuấn Anh | 06-09-1996 | ThS | Trường Điện - Điện tử | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Đạt |
| 10 | Đỗ Bá Phú | 23-08-1996 | ThS | Trường Điện - Điện tử | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Không đạt |
| 11 | Đỗ Ngọc Quý | 10-04-1996 | ThS | Trường Điện - Điện tử | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Không đạt |
| 12 | Nguyễn Đức Thuận | 04-01-1999 | ThS | Trường Điện - Điện tử | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Đạt |
| 13 | Trần Thị Thơm | 28-12-1997 | ThS | Trường Điện - Điện tử | Giảng viên nguồn ngành Điện tử - Viễn thông | Đạt |
| 14 | Nguyễn Hồng Hạnh | 16-11-1995 | ThS | Trường Điện - Điện tử | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Điện | Không đạt |
| 15 | Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 28-08-1999 | KS | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật hóa học | Không đạt |
| 16 | Nguyễn Ngọc Anh | 19-09-1996 | ThS | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật hóa học | Không đạt |
| 17 | Hồ Khánh Toàn | 03-05-1998 | KS | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kỹ thuật hóa học | Không đạt |
| 18 | Trần Thị Thanh Hoa | 03-03-1999 | KS | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật thực phẩm | Không đạt |
| 19 | Lê Tuấn Phúc | 10-03-1998 | ThS | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật thực phẩm | Đạt |
| 20 | Nguyễn Thái Hạo | 06-10-1998 | ThS | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật thực phẩm | Không đạt |
| 21 | Nguyễn Thị Trang | 21-02-2001 | CN | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật thực phẩm | Không đạt |
| 22 | Nguyễn Minh Thảo Ngọc | 08-01-2001 | CN | Trường Hóa và Khoa học sự sống | Giảng viên nguồn ngành Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường | Không đạt |
| 23 | Dương Thị Minh Nguyệt | 28-12-1996 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Không đạt |
| 24 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 19-07-1991 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 25 | Nguyễn Thu Hà | 24-03-2000 | CN | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 26 | Phạm Thị Thu Hà | 10-04-1995 | CN | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 27 | Trương Ngọc Huyền Linh | 16-08-2001 | CN | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 28 | Vũ Hải Anh | 24-03-2000 | CN | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 29 | Nguyễn Hồng Dương | 26-01-1996 | CN | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 30 | Phạm Thị Bích Hường | 10-10-1990 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Không đạt |
| 31 | Vũ Minh Phương | 30-12-1998 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Không đạt |
| 32 | Phạm Ngọc Sơn | 16-10-2001 | CN | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Không đạt |
| 33 | Đào Thị Việt Hằng | 04-06-1999 | CN | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 34 | Nguyễn Lê Khánh Linh | 26-11-1997 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 35 | Đào Nguyễn Thuỳ Giang | 11-02-1996 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Không đạt |
| 36 | Lê Thị Ánh Tuyết | 10-06-1991 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Không đạt |
| 37 | Trần Hồng Ngân | 17-04-1989 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Không đạt |
| 38 | Nguyễn Hồng Vân | 29-10-1998 | ThS | Viện Kinh tế và Quản lý | Giảng viên nguồn lĩnh vực Kinh tế | Đạt |
| 39 | Nguyễn Thị Nhung | 01-08-2001 | CN | Viện Sư phạm Kỹ thuật | Giảng viên nguồn ngành Công nghệ và Quản lý giáo dục | Không đạt |
| 40 | Hồ Thị Oanh | 29-10-2000 | CN | Viện Sư phạm Kỹ thuật | Giảng viên nguồn ngành Công nghệ và Quản lý giáo dục | Không đạt |
| 41 | Nguyễn Yến Chi | 21-11-1994 | ThS | Viện Sư phạm Kỹ thuật | Giảng viên nguồn ngành Công nghệ và Quản lý giáo dục | Đạt |
| 42 | Nguyễn Đức Anh | 23-09-1999 | CN | Viện Toán ứng dụng và Tin học | Giảng viên nguồn ngành Toán ứng dụng | Đạt |