| STT | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Tên PTNNC | Đơn vị | Mã số | Thời gian thực hiện |
| 1 | Đánh giá mức độ sẵn sàng về năng lực công nghệ số của sinh viên đáp ứng nhu cầu thị trường lao động trong bối cảnh kỷ nguyên số. | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Công nghệ giáo dục | Khoa KH&CN Giáo dục | T2025-PC-001 | 01/2026-12/2027 |
| 2 | Đề ngữ trong tiếng Việt theo lí thuyết Ngữ pháp chức năng hệ thống - Hướng tiếp cận mới về ngôn ngữ cơ sở trong giảng dạy Đối chiếu ngôn ngữ | Trần Thu Thủy | Liên văn hóa và Ngôn ngữ học ứng dụng | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-002 | 01/2026-12/2026 |
| 3 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển năng lực viết tiếng Trung Quốc cho sinh viên năm thứ nhất chuyên ngành Tiếng Trung khoa học công nghệ tại Khoa Ngoại ngữ - Đại học Bách khoa Hà Nội | Hà Thị Hằng | Ứng dụng ngôn ngữ và Công nghệ giáo dục | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-003 | 01/2026-12/2026 |
| 4 | Xây dựng khung lý thuyết và quy trình thiết kế giáo trình Tiếng Trung chuyên ngành chương trình đào tạo Tiếng Trung khoa học công nghệ tại Khoa Ngoại ngữ - Đại học Bách khoa Hà Nội | Phạm Thị Thanh Vân | Ứng dụng ngôn ngữ và Công nghệ giáo dục | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-004 | 01/2026-12/2026 |
| 5 | Phân tích lỗi sử dụng từ vựng của sinh viên học ngoại ngữ hai Tiếng Trung Quốc trình độ sơ - trung cấp tại Khoa Ngoại ngữ, Đại học Bách khoa Hà Nội | Bùi Thu Phương | Liên văn hóa và Ngôn ngữ học ứng dụng | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-005 | 01/2026-12/2026 |
| 6 | Ứng dụng công cụ phản hồi tự động nhằm cải thiện trải nghiệm và nâng cao kĩ năng viết Tiếng Anh của sinh viên khối không chuyên tại Đại học Bách khoa Hà Nội | Nguyễn Thị Thủy | Ứng dụng ngôn ngữ và Công nghệ giáo dục | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-006 | 01/2026-12/2026 |
| 7 | Tích hợp trí tuệ nhân tạo nhằm nâng cao kỹ năng Speaking cho sinh viên khối kỹ thuật | Nguyễn Phương Linh | Ứng dụng ngôn ngữ và Công nghệ giáo dục | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-007 | 01/2026-12/2026 |
| 8 | Nghiên cứu quan điểm của các bên liên quan về việc triển khai mô hình học tập tích hợp công việc (Work-Integrated Learning - WIL) đối với Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh tại Đại học Bách khoa Hà Nội | Đậu Thị Lê Hiếu | Ứng dụng ngôn ngữ và Công nghệ giáo dục | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-008 | 01/2026-12/2026 |
| 9 | Đánh giá mức độ phù hợp của chuẩn đầu ra và cấu trúc chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh của Khoa Ngoại ngữ đối với yêu cầu của thị trường lao động hiện nay | Nguyễn Mỹ Bình | Ứng dụng ngôn ngữ và Công nghệ giáo dục | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-009 | 01/2026-12/2026 |
| 10 | Thực trạng việc làm và khả năng thích ứng nghề nghiệp của cựu sinh viên Khoa Ngoại ngữ, Đại học Bách khoa Hà Nội. | Lương Thanh Mai | Ứng dụng ngôn ngữ và Công nghệ giáo dục | Khoa Ngoại ngữ | T2025-PC-010 | 01/2026-12/2026 |
| 11 | Ứng dụng giải tích Malliavin nghiên cứu một số ước lượng cho mô hình Black-Scholes | Trần Ngọc Khuê | Toán | Khoa Toán - Tin | T2025-PC-011 | 01/2026-12/2026 |
| 12 | Sự hội tụ đầy đủ của tổng có trọng số ngẫu nhiên của biến ngẫu nhiên liên kết âm | Nguyễn Thị Thanh Hiền | Toán | Khoa Toán - Tin | T2025-PC-012 | 01/2026-12/2026 |
| 13 | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát cấu trúc, tính chất quang và quang xúc tác của vật liệu gốm bán dẫn hệ AxTiyOz (A = Bi, Ni) | Lương Hữu Bắc | Hệ thống quang học, quang điện tử và quang tử | Khoa Vật lý kỹ thuật | T2025-PC-013 | 01/2026-12/2027 |
| 14 | Nghiên cứu tổng hợp và tính chất của vật liệu multiferroic ba thành phần nền BiFeO3-BaTiO3 với ABO3 khác | Ngô Đức Quân | Vật liệu đa pha sắt điện - sắt từ | Khoa Vật lý kỹ thuật | T2025-PC-014 | 01/2026-12/2027 |
| 15 | Nghiên cứu và chế tạo pin kẽm-ion dạng túi sử dụng điện cực dương vật liệu nano V2O5 | Vũ Xuân Hiền | Vật liệu pin và chuyển đổi năng lượng | Khoa Vật lý kỹ thuật | T2025-PC-015 | 01/2026-12/2027 |
| 16 | Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp học sâu trên đồ thị trong xác định tác dụng mới của thuốc (drug repositioning) | Lê Đức Hậu | Trung tâm Nghiên cứu Quốc tế về Trí tuệ nhân tạo (BKAI) |
Trường CNTT & TT | T2025-PC-016 | 01/2026-12/2027 |
| 17 | Nghiên cứu và phát triển một số thuật toán tối ưu trên đồ thị giải quyết bài toán phân hoạch vùng hoạt động cân bằng đa tiêu chí | Nguyễn Văn Sơn | Mạng máy tính và các công nghệ truyền thông hiện đại | Trường CNTT & TT | T2025-PC-017 | 01/2026-12/2027 |
| 18 | Tái tối ưu tài nguyên đa tầng cho mạng truyền thông | Dương Quang Huy | SoICT-Tiki Joint R&D Lab on Logistics and E-commerce Technologies | Trường CNTT & TT | T2025-PC-018 | 01/2026-12/2027 |
| 19 | Khám phá các đặc trưng đại số tuyến tính của lập trình logic và ứng dụng của chúng trong biểu diễn tri thức và suy diễn | Nguyễn Quốc Tuấn | Trung tâm Nghiên cứu Quốc tế về Trí tuệ nhân tạo (BKAI) |
Trường CNTT & TT | T2025-PC-019 | 01/2026-12/2027 |
| 20 | Cải thiện hiệu năng giải pháp phát hiện bất thường trong hệ thống điều khiển công nghiệp sử dụng kỹ thuật dừng học | Tống Văn Vạn | Trung tâm An toàn - An ninh thông tin (BKCS) | Trường CNTT & TT | T2025-PC-020 | 01/2026-12/2027 |
| 21 | Nghiên cứu thiết kế - mô phỏng và tối ưu hóa cấu trúc vật liệu Perovskite cho thiết bị quang điện tử ứng dụng trong chế tạo và đo lường chính xác. | Nguyễn Thị Kim Cúc | Kỹ thuật chính xác và Đo lường | Trường Cơ khí | T2025-PC-021 | 01/2026-06/2027 |
| 22 | Nghiên cứu công nghệ hàn ma sát khuấy (FSW) cho kim loại màu (Al, Cu) | Hán Lê Duy | Các quá trình hàn | Trường Cơ khí | T2025-PC-022 | 01/2026-12/2027 |
| 23 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số chế độ hàn laser tới sự hình thành liên kết hàn kim loại và hợp kim màu | Trịnh Quang Ngọc | Các quá trình hàn | Trường Cơ khí | T2025-PC-023 | 01/2026-12/2027 |
| 24 | Mô hình hóa và điều khiển các cơ cấu, robot liên tục dựa trên trí tuệ nhân tạo | Trương Quốc Chiến | Chẩn đoán kỹ thuật thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-024 | 01/2026-12/2027 |
| 25 | Điều khiển và tối ưu các mô hình cơ điện tử sử dụng tính toán mềm | Nguyễn Thái Tất Hoàn | Trí tuệ nhân tạo Ứng dụng cho Robot | Trường Cơ khí | T2025-PC-025 | 01/2026-12/2027 |
| 26 | Nâng cao độ tin cậy kỹ thuật chẩn đoán hư hỏng hệ thống truyền động quay bằng mô hình học sâu và phân tích thời gian-tần số | Nguyễn Thị Vân Hương | Chẩn đoán kỹ thuật thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-026 | 01/2026-12/2027 |
| 27 | Xây dựng mô hình giảm bậc (ROM) cho bài toán lực cản thân tàu dựa trên dữ liệu mô phỏng CFD | Lê Thị Thái | Khí động học tiên tiến/Trường Cơ khí | Trường Cơ khí | T2025-PC-027 | 01/2026-12/2027 |
| 28 | Nghiên cứu và phát triển các thuật toán xử lý ảnh, IoT và công nghệ học sâu trong nông nghiệp thông minh | Hoàng Hồng Hải | Trí tuệ nhân tạo Ứng dụng cho Robot | Trường Cơ khí | T2025-PC-028 | 01/2026-12/2027 |
| 29 | Nghiên cứu công nghệ dập tạo hình tiên tiến cho sản phẩm vỏ mỏng có ứng dụng AI trong phân tích và đánh giá sản phẩm | Nguyễn Thị Thu | Hệ thống sản xuất tiên tiến | Trường Cơ khí | T2025-PC-029 | 01/2026-12/2027 |
| 30 | Xây dựng hàm dẻo mới cho tấm hợp kim titan ứng dụng trong công nghiệp y sinh | Phạm Quốc Tuấn | Hệ thống sản xuất tiên tiến | Trường Cơ khí | T2025-PC-030 | 01/2026-12/2027 |
| 31 | Phát triển mô hình trí tuệ nhân tạo điều kiển chuyển động của bệ mô phỏng lái dựa trên thuật toán tái tạo chuyển động | Nguyễn Hữu Quang | Thiết kế và điều khiển hệ thống Cơ điện tử | Trường Cơ khí | T2025-PC-031 | 01/2026-12/2027 |
| 32 | Nghiên cứu và phát triển thiết bị đo nhằm đánh giá mức độ hồi phục chức năng chi dưới sau đột quỵ theo thang đo Fugl-Meyer Assessment | Nguyễn Thành Trung | Công nghệ In 3D và Cơ y sinh | Trường Cơ khí | T2025-PC-032 | 01/2026-12/2027 |
| 33 | Nghiên cứu mô hình AI lai dự báo chất lượng bề mặt và hỗ trợ quyết định thông số cắt, điều kiện công nghệ trong sản xuất thông minh | Nguyễn Thành Nhân | Khuôn mẫu và công nghệ tạo hình tiên tiến | Trường Cơ khí | T2025-PC-033 | 01/2026-12/2027 |
| 34 | Phát triển hệ thống robot vận chuyển thiết bị, hàng hóa trong các kho và nhà máy công nghiệp. | Đoàn Thanh Xuân | Tương tác người máy thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-034 | 01/2026-12/2027 |
| 35 | Nghiên cứu thực nghiệm hành vi phân hủy nhiệt của sinh khối và mô phỏng động học cơ chế chuyển hóa Nitơ từ Amoniac khi đồng đốt. | Trịnh Viết Thiệu | Nhiên liệu và năng lượng sạch | Trường Cơ khí | T2025-PC-035 | 01/2026-12/2027 |
| 36 | Nghiên cứu điều khiển nâng cao hiệu suất năng lượng cho ô tô điện | Đàm Hoàng Phúc | Giao thông thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-036 | 01/2026-12/2027 |
| 37 | Nghiên cứu tối ưu hóa hiệu suất của hệ thống làm mát pin Lithium-ion trên ô tô điện | Nguyễn Tiến Dũng | Giao thông thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-037 | 01/2026-12/2027 |
| 38 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thiết kế tuyến hình đến đặc tính thủy động lực học của nhóm AUVs hoạt động theo đội hình | Ngô Văn Hệ | Phương tiện tự hành thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-038 | 01/2026-12/2027 |
| 39 | Nghiên cứu phát triển phương pháp lai một lớp hạt - tập mức ứng dụng trong mô phỏng dòng đa pha cho lưới không cấu trúc | Ngô Cự Long | Máy thủy khí và năng lượng tái tạo | Trường Cơ khí | T2025-PC-039 | 01/2026-12/2027 |
| 40 | Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt luyện đến cơ tính sản phẩm đúc ép phun tạo bọt vi mô | Trương Đức Phức | Khuôn mẫu và công nghệ tạo hình tiên tiến | Trường Cơ khí | T2025-PC-040 | 01/2026-12/2027 |
| 41 | Nghiên cứu đặc tính hồ quang và cơ chế dịch chuyển kim loại trong quá trình chế tạo vật liệu có tính chất biến tính theo chức năng bằng phương pháp bồi đắp hồ quang plasma từ vật liệu dạng dây. | Bùi Văn Hạnh | Các Quá trình hàn | Trường Cơ khí | T2025-PC-041 | 01/2026-12/2027 |
| 42 | Nghiên cứu phát triển mô hình tua bin Savonius trục đứng hiệu suất cao ứng dụng trong khai thác năng lượng dòng chảy | Trần Khánh Dương | Máy thủy khí và năng lượng tái tạo | Trường Cơ khí | T2025-PC-042 | 01/2026-12/2027 |
| 43 | Nghiên cứu chế tạo vi động cơ/vi tay kẹp kiểu nhiệt điện dùng trong các robot siêu nhỏ | Phạm Hồng Phúc | Chẩn đoán kỹ thuật thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-043 | 01/2026-12/2027 |
| 44 | Nghiên cứu đánh giá tính kinh tế nhiên liệu của ô tô sử dụng hộp số tự động trong các điều kiện vận hành khác nhau | Dương Ngọc Khánh | Phương tiện tự hành thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-044 | 01/2026-12/2027 |
| 45 | Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố công nghệ đến chất lượng sản phẩm trong quá trình dập micro chi tiết khớp nối chữ thập | Nguyễn Minh Quân | Tương tác người máy thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-045 | 01/2026-12/2027 |
| 46 | Nghiên cứu hệ thống hỗ trợ chuyển giao quyền điều khiển xe | TS.Nguyễn Thanh Tùng | Phương tiện tự hành thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-046 | 01/2026-12/2027 |
| 47 | Tối ưu hóa đa mục tiêu hệ thống treo dầm xoắn bằng phương pháp phân tích phần tử hữu hạn và dữ liệu thực nghiệm số | Trương Đặng Việt Thắng | Phương tiện tự hành thông minh | Trường Cơ khí | T2025-PC-047 | 01/2026-12/2027 |
| 48 | Ứng dụng Clo3D bảo tồn trang phục Áo dài phụ nữ Việt Nam | Dương Thị Kim Đức | Trí tuệ nhân tạo Ứng dụng cho Robot | Trường Cơ khí | T2025-PC-048 | 01/2026-12/2027 |
| 49 | Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát các thiết bị trong công nghiệp dựa trên công nghệ truyền thông bằng ánh sáng khả kiến giữa Camera và LED | Nguyễn Hoàng Nam | Kĩ thuật đo lường hiện đại trong chẩn đoán và dự báo (LIDP) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-049 | 01/2026-12/2027 |
| 50 | Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống điều khiển bám quỹ đạo cho xe tự hành đa hướng di chuyển trong môi trường hẹp có ảnh hưởng bởi nhiễu ngoài, mang tải bất định và có khả năng tránh vật cản. | Nguyễn Hoài Nam | Điều khiển hệ đa tác tử (MASC) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-050 | 01/2026-12/2027 |
| 51 | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ điện cực dẻo đa kênh cho giao diện thần kinh cơ hỗ trợ phục hồi vận động và điều trị rối loạn cơ | Nguyễn Thanh Hường | MICA | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-051 | 01/2026-12/2027 |
| 52 | Hệ thống điều khiển đội hình cho nhiều tàu mặt nước (Surface Vehicles) không người lái sử dụng thuật toán Học tăng cường | Đào Phương Nam | Điều khiển hệ đa tác tử (MASC) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-052 | 01/2026-06/2027 |
| 53 | Nghiên cứu ứng dụng học máy và học tăng cường trong dự báo và quản lý vận hành tối ưu MicroGrid | Đặng Hoàng Anh | Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo (PGRE) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-053 | 01/2026-12/2027 |
| 54 | Nghiên cứu động cơ BLAC rotor ngoài cho ứng dụng phương tiện bay không người lái drone | Nguyễn Vũ Thanh | Máy điện hiệu năng cao | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-054 | 01/2026-06/2027 |
| 55 | Mô hình phân tán dựa trên học sâu cho dự báo bão nhiệt đới vùng Biển Đông từ dữ liệu đa nguồn lớn | Lê Minh Hoàng | MICA | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-055 | 01/2026-06/2027 |
| 56 | Nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo điểm và dự báo xác suất dựa trên trí tuệ nhân tạo ứng dụng cho dự báo ngắn hạn công suất điện gió/vận tốc gió | Nguyễn Thị Hoài Thu | Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo (PGRE) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-056 | 01/2026-12/2027 |
| 57 | Điều khiển biến tần tạo lưới và biến tần bám lưới trong hệ thống điện có tỷ trọng lớn của năng lượng tái tạo và xe điện | Nguyễn Bảo Huy | Xe điện | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-057 | 01/2026-12/2027 |
| 58 | Nghiên cứu giải pháp IoT thông minh giám sát, dự báo bất thường và thời gian sống của hệ thống pin Mặt trời | Nguyễn Xuân Dũng | Công nghệ mạng tiên tiến và các ứng dụng thông minh (ANSA) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-058 | 01/2026-06/2027 |
| 59 | Xây dựng bộ điều khiển robot phục hồi chức năng cho chi dưới sử dụng cơ nhân tạo có xem xét tới vai trò của cặp cơ liên khớp | Đào Quý Thịnh | Điều khiển chuyển động và robot ứng dụng (MoCar) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-059 | 01/2026-06/2027 |
| 60 | Giải pháp bảo mật hậu lượng tử cho truyền thông IoT-AI trong mạng 6G | Nguyễn Tiến Hòa | Truyền thông vô tuyến | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-060 | 01/2026-12/2026 |
| 61 | Nghiên cứu nâng cao độ chính xác định vị và vẽ bản đồ của robot tự hành trong môi trường trong nhà có tính lặp lại hoặc chứa vật thể động. | Nguyễn Đại Dương | Cảm biến (Sensor) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-061 | 01/2026-12/2027 |
| 62 | Điều khiển thời gian thực bộ biến đổi 3 mức (thuê-level inverter) ứng dụng cho nguồn năng lượng mặt trời trên thiết bị hãng Typhoon | Phạm Việt Phương | Kỹ thuật biến đổi điện | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-062 | 01/2026-12/2027 |
| 63 | Nghiên cứu phát triển giải pháp cải thiện quá trình khởi động/dừng mềm hệ truyền động KĐB-3 pha trung thế công suất lớn theo nguyên lý hoà đồng bộ lưới | Nguyễn Mạnh Linh | Kỹ thuật biến đổi điện | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-063 | 01/2026-12/2027 |
| 64 | Nghiên cứu, phát triển giải pháp phân vùng và phân loại đa thể thức các khối u trên ảnh siêu âm vú | Phạm Phúc Ngọc | Kỹ thuật Y sinh | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-064 | 01/2026-12/2027 |
| 65 | Nghiên cứu thiết kế tối ưu cảm biến khí dạng sóng âm bề mặt (SAW) bằng mô phỏng lai và giải thuật di truyền. | Hoàng Sĩ Hồng | Kĩ thuật đo lường hiện đại trong chẩn đoán và dự báo (LIDP) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-065 | 01/2026-06/2027 |
| 66 | Nghiên cứu phát triển mô hình học sâu không gian - thời gian tích hợp dữ liệu đa cảm biến phục vụ giám sát động học tua-bin gió | Nguyễn Thị Huế | Kĩ thuật đo lường hiện đại trong chẩn đoán và dự báo (LIDP) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-066 | 01/2026-12/2027 |
| 67 | Xây dựng mô hình học máy dự đoán bệnh lý về gan nhiễm mỡ do rối loạn chuyển hóa (MAFLD) có giải thích và đánh giá độ tin cậy của mô hình | Vũ Hải | Xử lý tín hiệu, thông tin và nội dung đa phương tiện (SigM) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-067 | 01/2026-12/2027 |
| 68 | Nghiên cứu thiết kế và đánh giá hiệu năng hệ thống phân phối khóa lượng tử (QKD) trong mạng truyền thông an toàn sử dụng vệ tinh và UAV | Hà Duyên Trung | Điện tử hàng không-vũ trụ | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-068 | 01/2026-12/2027 |
| 69 | Điều khiển bám quỹ đạo tích hợp chống lật cho phương tiện tự hành | Phạm Văn Hùng | Điều khiển chuyển động và robot ứng dụng (MoCar) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-069 | 01/2026-06/2027 |
| 70 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hỗ trợ phẫu thuật tạo hình thu gọn góc hàm | Trần Anh Vũ | Kỹ thuật Y sinh | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-070 | 01/2026-12/2027 |
| 71 | Điều khiển thiết bị bay không người lái với tham số bất định và nhiễu | Dương Minh Đức | Điều khiển chuyển động và robot ứng dụng (MoCar) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-071 | 01/2026-06/2027 |
| 72 | Nghiên cứu và phát triển mô hình học liên kết thích ứng với sự trôi khái niệm trong môi trường phân tán | Trần Thị Thanh Hải | Xử lý tín hiệu, thông tin và nội dung đa phương tiện (SigM) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-072 | 01/2026-12/2027 |
| 73 | Nghiên cứu và thiết kế hệ thống cửa thông minh AIoT tích hợp xác thực đa phương thức (khuôn mặt, NFC), bảo mật vị trí (geofencing) và cảnh báo người lạ | Đào Việt Hùng | Kỹ thuật Y sinh | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-073 | 01/2026-06/2027 |
| 74 | Phát triển hệ thống nhúng tích hợp AI đa mô thức cho UAV VTOL mang trạm chuyển tiếp vô tuyến UHF ứng dụng trong tìm kiếm cứu nạn | Nguyễn Hữu Phát | Công nghệ mạng tiên tiến và các ứng dụng thông minh (ANSA) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-074 | 01/2026-12/2027 |
| 75 | Xây dựng các ứng dụng nhận dạng hành động và cảm xúc con người sử dụng dữ liệu sinh học, dữ liệu điện từ và kỹ thuật học máy | Cung Thành Long | Cảm biến (Sensor) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-075 | 01/2026-12/2027 |
| 76 | Phát triển mô hình trí tuệ nhân tạo đa tầng ứng dụng học sâu và cơ chế chú ý trong phát hiện - khoanh vùng nốt phổi trên ảnh CT y tế | Dương Tấn Nghĩa | Thiết kế vi mạch và Hệ thống nhúng | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-076 | 01/2026-12/2027 |
| 77 | Nghiên cứu bài toán vận hành lưới điện trong thị trường điện và thị trường dịch vụ phụ trợ có xét đến vai trò của các phụ tải linh hoạt | Nguyễn Hồng Nhung | Hệ thống điện thông minh | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-077 | 01/2026-12/2027 |
| 78 | Hệ thống điều khiển dự báo bền vững cho Robots | Nguyễn Thu Hà | Điều khiển hệ đa tác tử (MASC) | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-078 | 01/2026-06/2027 |
| 79 | Các mô hình dao động bé (small-signal) trong phân tích cộng hưởng nhà máy điện gió DFIG kết nối hệ thống điện | Lê Đức Tùng | Hệ thống điện thông minh | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-079 | 01/2026-12/2027 |
| 80 | Xây dựng hệ thống xử lý tín hiệu không gian - thời gian nhằm phát hiện tín hiệu GPS giả mạo tại tầng vật lý | Hán Trọng Thanh | Thiết kế vi mạch và Hệ thống nhúng | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-080 | 01/2026-06/2027 |
| 81 | Ứng dụng mô hình học sâu kết hợp rằng buộc vật lý để dự báo khả năng tải động của đường dây trên không | Nguyễn Quốc Minh | Hệ thống điện thông minh | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-081 | 01/2026-12/2027 |
| 82 | Nghiên cứu, tính toán thiết kế máy phát điện từ trường dọc trục công suất 1kW - Ứng dụng cho tuabin gió trục đứng | PGS. Đặng Quốc Vương | Máy điện hiệu năng cao | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-082 | 01/2026-06/2027 |
| 83 | Nghiên cứu áp dụng điều khiển học lặp cho các hệ truyền động động cơ một chiều không chổi than | Hoàng Anh | Máy điện hiệu năng cao | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-083 | 01/2026-12/2027 |
| 84 | Ứng dụng mạng nơ ron nhân tạo trong thiết kế máy biến áp | Phạm Minh Tú | Máy điện hiệu năng cao | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-084 | 01/2026-12/2027 |
| 85 | Nghiên cứu ứng dụng học máy trong dự báo và chẩn đoán lỗi máy biến áp | Triệu Việt Linh | Máy điện hiệu năng cao | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-085 | 01/2026-12/2027 |
| 86 | Ứng dụng mô hình học sâu kết hợp (cDL) để phân đoạn dữ liệu ảnh siêu âm nhân tuyến giáp hỗ trợ các bác sỹ chẩn đoán bệnh lý tuyến giáp. | Dương Trọng Lượng | Kỹ thuật Y sinh | Trường Điện - Điện tử | T2025-PC-086 | 01/2026-12/2026 |
| 87 | Nghiên cứu phát triển hệ mực in lân quang | Tạ Hồng Đức | Động lực học của hệ thống công nghệ và thiết bị phức tạp | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-087 | 01/2026-12/2027 |
| 88 | Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano kim loại/oxide kim loại và ứng dụng trong chế tạo cảm biến điện hóa phát hiện một số chất hữu cơ | Trần Thị Luyến | Hóa học Vật liệu tiên tiến và Ứng dụng | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-088 | 01/2026-12/2027 |
| 89 | Nghiên cứu định lượng mối quan hệ giữa độ ổn định hệ keo (Zeta Potential) và tính lưu biến (Rheology) của hồ xi măng chứa Carbon Black (CB) nhằm tối ưu hóa sự hấp phụ của Polymer Ethers (PCE) | Tạ Ngọc Dũng | Nghiên cứu và phát triển vật liệu ceramic | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-089 | 01/2026-12/2027 |
| 90 | Nghiên cứu công nghệ lưu hoá vật liệu composite cao su thiên nhiên/silica sử dụng phương pháp sấy phun bề mặt nhiệt độ cao | Nghiêm Thị Thương | Hóa học Vật liệu tiên tiến và Ứng dụng | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-090 | 01/2026-12/2027 |
| 91 | Tổng hợp và đặc trưng vật liệu nanocomposite dựa trên aerogel SiO₂ từ vỏ trấu ứng dụng trong phân tích Pb²⁺ bằng phương pháp cảm biến điện hóa | Trương Dực Đức | Phân tích-Kiểm nghiệm | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-091 | 01/2026-12/2027 |
| 92 | Nghiên cứu phân tích các chất bảo quản vaccine bằng cảm biến điện hóa sử dụng hệ vật liệu nanocomposite trên cơ sở graphitic carbon nitride (g-C₃N₄) và nano vàng (AuNPs) | Vũ Anh Tuấn | Phân tích-Kiểm nghiệm | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-092 | 01/2026-12/2027 |
| 93 | Nghiên cứu phát triển vật liệu hydrogel nguồn gốc cellulose ứng dụng hấp phụ ion kim loại đồng trong nước thải | Nguyễn Ngọc Mai | Động lực học của hệ thống công nghệ và thiết bị phức tạp | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-093 | 01/2026-12/2027 |
| 94 | Nghiên cứu tổng hợp nano bạc theo phương pháp tổng hợp xanh từ dịch chiết của các loại thực vật khác nhau, ứng dụng trong quá trình kích thích tăng trưởng cho cây dược liệu | Nguyễn Thị Hồng Phượng | Dinh dưỡng cây trồng và Bảo vệ thực vật | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-094 | 01/2026-12/2027 |
| 95 | Nghiên cứu “xanh” chế tạo vật liệu nano composite Ag@ZnO tinh chất anthocyanin và curcumin. Ứng dụng làm vật liệu kháng khuẩn và vật liệu anốt cho ắc quy Li ion. | Nguyễn Thị Tuyết Mai | Nghiên cứu và phát triển vật liệu ceramic | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-095 | 01/2026-12/2027 |
| 96 | Nghiên cứu chế tạo nanocellulose từ vỏ quả thanh long, ứng dụng cho nâng cao một số tính chất của giấy | Phan Huy Hoàng | Nghiên cứu ứng dụng Nanocellulose và Hóa học các hợp chất cao phân tử | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-096 | 01/2026-12/2026 |
| 97 | Nghiên cứu đặc tính kháng nấm mốc của tinh dầu màng tang Litsea cubeba và một số hợp chất tự nhiên có nguồn gốc thực vật định hướng bảo quản thực phẩm | Nguyễn Hải Vân | Chất lượng và An toàn thực phẩm | Trường Hóa & KHSS | T2025-PC-097 | 01/2026-12/2027 |
| 98 | Tích hợp mua sắm linh hoạt và mua sắm bền vững: các tác nhân tác động dưới góc độ lý thuyết xử lý thông tin (TPT) và quan điểm nguồn lực mở rộng (ERBV) | Dương Mạnh Cường | Nghiên cứu hành vi trong Kinh doanh và Kinh tế | Trường Kinh tế | T2025-PC-098 | 01/2026-12/2027 |
| 99 | Tích hợp công nghệ Công nghiệp 4.0 vào các hoạt động Bảo trì năng suất toàn diện tại các doanh nghiệp sản xuất điện tử ở các tỉnh thuộc Đồng bằng Sông Hồng. | Vũ Hồng Tuấn | Nghiên cứu hành vi trong Kinh doanh và Kinh tế | Trường Kinh tế | T2025-PC-099 | 01/2026-12/2027 |
| 100 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới ý định sử dụng dịch vụ khám bệnh từ xa: Nghiên cứu trường hợp nhân viên văn phòng tại Hà Nội | Đoàn Thị Thu Trang | Nghiên cứu hành vi trong Kinh doanh và Kinh tế | Trường Kinh tế | T2025-PC-100 | 01/2026-12/2027 |
| 101 | Ảnh hưởng của trí tuệ cảm xúc và vai trò điều tiết của văn hóa tổ chức đến ý định nghỉ việc của nhân viên thế hệ Z trong các doanh nghiệp công nghệ thông tin tại Việt Nam. | Hà Thị Phương Thảo | Nghiên cứu hành vi trong Kinh doanh và Kinh tế | Trường Kinh tế | T2025-PC-101 | 01/2026-12/2027 |
| 102 | Dự đoán sai lệch báo cáo tài chính và rủi ro tránh thuế: Tích hợp các yếu tố quản trị công ty và mô hình học máy trong các công ty niêm yết tại Việt Nam. | Nguyễn Thị Mai Chi | Nghiên cứu hành vi trong Kinh doanh và Kinh tế | Trường Kinh tế | T2025-PC-102 | 01/2026-12/2027 |
| 103 | Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến cường độ năng lượng Việt Nam | Nguyễn Hoàng Lan | Nghiên cứu hành vi trong Kinh doanh và Kinh tế | Trường Kinh tế | T2025-PC-103 | 01/2026-12/2027 |
| 104 | Nghiên cứu về tâm lý liên quan đến tình trạng thất nghiệp ở sinh viên mới tốt nghiệp: Trường hợp Đại học Bách khoa Hà Nội | Nguyễn Thanh Hương | Nghiên cứu hành vi trong Kinh doanh và Kinh tế | Trường Kinh tế | T2025-PC-104 | 01/2026-12/2027 |
| 105 | Nghiên cứu phát triển vật liệu nano tổ hợp rGO - kim loại/oxit kim loại ứng dụng trong nhận dạng dấu vân tay, che chắn NIR và giải phóng hydro | Nguyễn Thị Lan | Phân tích cấu trúc và hình thái vật liệu | Trường Vật liệu | T2025-PC-105 | 01/2026-12/2027 |
| 106 | Nghiên cứu chế tạo và phân tích tính chất quang của vật liệu dị thể ZnO/Zn₂SnO₄/rGO và vật liệu pha tạp Eu³⁺ trên nền ZnO/Zn₂SnO₄ ứng dụng trong quang điện tử và quang xúc tác. | Phạm Văn Tuấn | Vật liệu điện tử | Trường Vật liệu | T2025-PC-106 | 01/2026-12/2027 |
| 107 | Nghiên cứu chế tạo màng CaTiO3: Er3+ phủ lên đế Ti bằng phương pháp thủy nhiệt có tính chất quang chuyển đổi ngược định hướng ứng dụng đánh dấu trong cấy ghép y sinh. | Cao Xuân Thắng | Vật liệu y sinh | Trường Vật liệu | T2025-PC-107 | 01/2026-12/2027 |
| 108 | Nghiên cứu vật liệu cấu trúc hai chiều MXene tiếp xúc dị thể với gali ôxit ứng dụng trong cảm biến tia cực tím hiệu năng cao | Hà Minh Tân | Vật liệu điện tử | Trường Vật liệu | T2025-PC-108 | 01/2026-12/2027 |
| 109 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano In2O3 hình thái 2D/3D ứng dụng cho cảm biến khí | Đặng Thị Thanh Lê | Vật liệu điện tử | Trường Vật liệu | T2025-PC-109 | 01/2026-12/2027 |
| 110 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu green-composite trên nền nhựa bioepoxy dầu thực vật được gia cường bằng sợi thực vật để thay thế bền vừng cho composite truyền thống | Nguyễn Thị Thuỷ | Polymer chức năng | Trường Vật liệu | T2025-PC-110 | 01/2026-12/2027 |
| 111 | Nghiên cứu công nghệ chế tạo hợp kim Mn-Al-C từ các phối liệu bột ban đầu nhằm hình thành và ổn định pha từ cứng τ-MnAlC | Nguyễn Phúc Dương | Vật liệu điện tử | Trường Vật liệu | T2025-PC-111 | 01/2026-12/2027 |
| 112 | Chế tạo và khảo sát mật độ tích trữ năng lượng của hệ tụ điện sử dụng vật liệu sắt điện relaxor không chì nền Barium titanate | Vũ Thu Hiền | Vật liệu điện tử | Trường Vật liệu | T2025-PC-112 | 01/2026-12/2027 |
| 113 | Nghiên cứu tái chế vải polyester pha cotton phế của ngành may bằng phương pháp cơ học để kéo sợi melange dùng làm mũ giày | Bùi Văn Huấn | Vật liệu và Công nghệ Dệt May - Da giầy thông minh | Trường Vật liệu | T2025-PC-113 | 01/2026-12/2027 |
| 114 | Nghiên cứu chế tạo hợp kim entropy cao hệ FeCoNiAlMnTi định hướng ứng dụng chi tiết làm việc ở nhiệt độ thấp | Phạm Mai Khánh | Vật liệu kim loại, hợp kim và composite | Trường Vật liệu | T2025-PC-114 | 01/2026-06/2027 |
| 115 | Chế tạo mực in kim loại lỏng cho ứng dụng điện tử in linh hoạt | Hoàng Thị Kiều Nguyên | Vật liệu điện tử | Trường Vật liệu | T2025-PC-115 | 01/2026-12/2027 |
| 116 | Nghiên cứu thu hồi Mn, Zn từ pin kiềm Zn-MnO2 thải. | Trần Vũ Diễm Ngọc | Vật liệu kim loại, hợp kim và composite | Trường Vật liệu | T2025-PC-116 | 01/2026-12/2027 |
| 117 | Nghiên cứu nâng cao khả năng chuyển hoá năng lượng của vật liệu nhiệt-điện Cu4SnS4 bằng phương pháp pha tạp | Bùi Đức Long | Vật liệu chuyển đổi và tích trữ năng lượng | Trường Vật liệu | T2025-PC-117 | 01/2026-12/2026 |
| 118 | Ứng dụng nanoxenlulo trong gia cường vật liệu compozit trên cơ sở nhựa polyester không no (PEKN) và sợi thủy tinh chế tạo bằng công nghệ prepreg | Nguyễn Huy Tùng | Polymer chức năng | Trường Vật liệu | T2025-PC-118 | 01/2026-12/2026 |
| 119 | Ứng dụng công nghệ in 3D trong chế tạo, phục hồi và thay thế chi tiết máy trong dây chuyền sản xuất | Nguyễn Minh Thuyết | Vật liệu kim loại, hợp kim và composite | Trường Vật liệu | T2025-PC-119 | 01/2026-12/2026 |
| 120 | Nghiên cứu ứng dụng fibroin từ kén tằm thải ở các làng nghề Việt Nam để xử lý hoàn tất chống nhàu, chống UV cho vải bông dệt thoi | Vũ Mạnh Hải | Vật liệu và Công nghệ Dệt May - Da giầy thông minh (Đang quy hoạch) | Trường Vật liệu | T2025-PC-120 | 01/2026-12/2026 |
| 121 | Ảnh hưởng của Silicon đến thép hợp kim bainite không carbide ứng dụng chế tạo mũi giao cắt chuyển hướng tàu cao tốc | Nguyễn Cao Sơn | Vật liệu kim loại, hợp kim và composite | Trường Vật liệu | T2025-PC-121 | 01/2026-12/2026 |
Tác giả: Phòng Khoa học Công nghệ
Những tin cũ hơn
Đề tài nghiên cứu cấp cơ sở phân cấp năm 2025
Sản phẩm ứng dụng: Ổn áp điện tử
THÔNG BÁO VỀ VIỆC TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC...
DANH SÁCH CÔNG BỐ KHOA HỌC TRONG NƯỚC NĂM HỌC 2024 - 2025
DANH SÁCH CÔNG BỐ KHOA HỌC QUỐC TẾ NĂM HỌC 2024 - 2025
DANH SÁCH CÔNG BỐ KHOA HỌC THUỘC DANH MỤC SCOPUS NĂM HỌC...
DANH SÁCH CÔNG BỐ KHOA HỌC THUỘC DANH MỤC WEB OF SCIENCE NĂM...
Danh sách Sáng chế/ Giải pháp hữu ích hiệu lực năm 2025
Danh sách các Viện nghiên cứu
THÔNG BÁO NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG...