Các ngành/chương trình tuyển sinh Đại học năm 2026

Thứ hai - 02/03/2026 22:00

Năm 2026, ĐHBK Hà Nội dự kiến tuyển sinh 68 chương trình đào tạo, trong đó có 05 ngành/chương trình đào tạo mới bao gồm: CH-E20-Hóa học Mỹ phẩm, EM-E17-Kế toán, ED5-Tâm lý học công nghiệp và tổ chức, FL4-Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ và MI-E22-Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh. Cụ thể:

* Số lượng chương trình chuẩn: 38 chương trình
* Số lượng chương trình chất lượng cao - Elitech: 26 chương trình, trong đó:
  +) Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: 19 chương trình
  +) Chương trình có tăng cường Ngoại ngữ (Nhật, Pháp): 03 chương trình
  +) Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác (Nhật, Đức, Úc): 04 chương trình
* Số lượng chương trình Việt-Pháp (PFIEV): 02 chương trình
* Số lượng chương trình liên kết đào tạo quốc tế: 02 chương trình

Danh mục chương trình đào tạo, chỉ tiêu, phương thức và mã xét tuyển
TT Chương trình/ngành đào tạo Chỉ tiêu dự kiến Mã xét tuyển Phương thức tuyển sinh
XTTN ĐGTD THPT
A. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 Kỹ thuật Sinh học 160 BF1 Ö Ö Ö
2 Kỹ thuật Thực phẩm 360 BF2 Ö Ö Ö
3 Kỹ thuật Hóa học 680 CH1 Ö Ö Ö
4 Hóa học 160 CH2 Ö Ö Ö
5 Công nghệ Giáo dục 120 ED2 Ö Ö Ö
6 Quản lý Giáo dục 60 ED3 Ö Ö Ö
7 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) 40 ED5 Ö Ö Ö
 8 Kỹ thuật điện 240 EE1 Ö Ö Ö
9 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 500 EE2 Ö Ö Ö
10 Quản lý Năng lượng 80 EM1 Ö Ö Ö
11 Quản lý Công nghiệp 100 EM2 Ö Ö Ö
12 Quản trị Kinh doanh 120 EM3 Ö Ö Ö
13 Tài chính-Ngân hàng 100 EM5 Ö Ö Ö
14 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 480 ET1 Ö Ö Ö
15 Kỹ thuật Y sinh 100 ET2 Ö Ö Ö
16 Kỹ thuật Môi trường 160 EV1 Ö Ö Ö
17 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 120 EV2 Ö Ö Ö
18 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 210 FL1 Ö Ö Ö
19 Tiếng Trung KH&CN 80 FL3 Ö Ö Ö
20 Tiếng Hàn KH&CN (mới) 40 FL4 Ö Ö Ö
21 Kỹ thuật Nhiệt 250 HE1 Ö Ö Ö
22 CNTT: Khoa học Máy tính 300 IT1 Ö Ö Ö
23 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 200 IT2 Ö Ö Ö
24 Kỹ thuật Cơ điện tử 300 ME1 Ö Ö Ö
25 Kỹ thuật Cơ khí  560 ME2 Ö Ö Ö
26 Toán-Tin 160 MI1 Ö Ö Ö
27 Hệ thống Thông tin quản lý 80 MI2 Ö Ö Ö
28 Kỹ thuật Vật liệu 280 MS1 Ö Ö Ö
29 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 180 MS2 Ö Ö Ö
30 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 80 MS3 Ö Ö Ö
31 Kỹ thuật In 60 MS5 Ö Ö Ö
32 Vật lý Kỹ thuật 200 PH1 Ö Ö Ö
33 Kỹ thuật Hạt nhân  40 PH2 Ö Ö Ö
34 Vật lý Y khoa 60 PH3 Ö Ö Ö
35 Kỹ thuật Ô tô 200 TE1 Ö Ö Ö
36 Kỹ thuật Cơ khí động lực 120 TE2 Ö Ö Ö
37 Kỹ thuật Hàng không 80 TE3 Ö Ö Ö
38 Công nghệ Dệt May 240 TX1 Ö Ö Ö
B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO - ELITECH (CỦA ĐHBK HÀ NỘI)
B1. Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh
39 Kỹ thuật Thực phẩm 60 BF-E12 Ö Ö Ö
40 Kỹ thuật sinh học 60 BF-E19 Ö Ö Ö
41 Kỹ thuật Hóa dược 100 CH-E11 Ö Ö Ö
42 Hóa học Mỹ phẩm (mới) 40 CH-E20 Ö Ö Ö
43 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa 140 EE-E8 Ö Ö Ö
44 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo 60 EE-E18 Ö Ö Ö
45 Phân tích Kinh doanh 140 EM-E13 Ö Ö Ö
46 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 140 EM-E14 Ö Ö Ö
47 Kế toán (mới) 80 EM-E17 Ö Ö Ö
48 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 120 ET-E4 Ö Ö Ö
49 Kỹ thuật Y sinh 40 ET-E5 Ö Ö Ö
50 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện 60 ET-E16 Ö Ö Ö
51 Công nghệ Thông tin Global ICT 160 IT-E7 Ö Ö Ö
52 Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 160 IT-E10 Ö Ö Ö
53 An toàn không gian số - Cyber Security 40 IT-E15 Ö Ö Ö
54 Kỹ thuật Cơ điện tử 180 ME-E1 Ö Ö Ö
55 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) 40 MI-E22 Ö Ö Ö
56 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu 60 MS-E3 Ö Ö Ö
57 Kỹ thuật Ô tô 100 TE-E2 Ö Ö Ö
B2. Chương trình có tăng cường ngoại ngữ
58 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 80 ET-E9 Ö Ö Ö
59 Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 160 IT-E6 Ö Ö Ö
60 Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 40 IT-EP Ö Ö Ö
B3. Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác
61 Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 40 ET-LUH Ö Ö Ö
62 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 50 ME-LUH Ö Ö Ö
63 Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 100 ME-NUT Ö Ö Ö
64 Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) 40 ME-GU Ö Ö Ö
C. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT - PHÁP (PFIEV)
65 Tin học công nghiệp và Tự động hóa 40 EE-EP Ö Ö Ö
66 Cơ khí Hàng không 40 TE-EP Ö Ö Ö
D. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
67 Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)
(do ĐH Troy cấp bằng)
120 TROY-IT Ö Ö Ö
68 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
(do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
90 FL2 Ö Ö Ö
Tổng chỉ tiêu: 9.880        

Tác giả: Ban TSHN

Những tin mới hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây