Sau thời gian thẩm định và xét duyệt Hồ sơ đăng ký xét đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2020 tại các Hội đồng chức danh giáo sư cơ sở trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Nhà trường thay mặt các Hội đồng công bố danh sách ứng viên đủ điều kiện đề nghị Hội đồng Chức danh Giáo sư Nhà nước xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2020 như sau:
|
TT |
Họ và tên ứng viên |
Chức danh đăng ký xét |
Ngành/ Chuyên ngành |
Nơi công tác |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
GS |
PGS |
||||
|
|
HỘI ĐỒNG 1 |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Đức |
x |
|
Điện-Điện tử/Viễn thông |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Thành Chuyên |
|
x |
Điện tử/ Điện tử viễn thông |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Tùng Lâm |
|
x |
Tự động hóa/ Điều khiển học kỹ thuật |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Hữu Phát |
|
x |
Điện tử/ Điện tử viễn thông |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Lê Đức Tùng |
|
x |
Điện/ Hệ thống điện |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Trần Quang Vinh |
|
x |
Điện tử/ Kỹ thuật thông tin |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Đặng Quốc Vương |
|
x |
Kỹ thuật điện/ Chế tạo máy điện và thiết bị điện |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
HỘI ĐỒNG 2 |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Phúc Dương |
x |
|
Vật lý/ Khoa học vật liệu |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Chu Đình Bính |
|
x |
Hóa học / Hóa phân tích |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Dương Ngọc Bình |
|
x |
Luyện kim / Luyện kim mầu |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Ngô Ngọc Hà |
|
x |
Vật lý/ Vật lý chất rắn |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Thị Thanh Hà |
|
x |
Vật lý/ Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Vũ Xuân Hiền |
|
x |
Vật lý/ Khoa học vật liệu |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Duy Hùng |
|
x |
Vật lý/ Khoa học vật liệu |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Chử Mạnh Hưng |
|
x |
Vật lý/ Khoa học vật liệu |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Mai Thị Lan |
|
x |
Vật lý/ Vật lý kỹ thuật |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Thu Nhàn |
|
x |
Vật lý/ Vật lý kỹ thuật |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Thị Hoàng Oanh |
|
x |
Luyện kim/ Luyện kim bột |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Ngô Đức Quân |
|
x |
Vật lý/ Vật lý chất rắn |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Vũ Anh Tuấn |
|
x |
Hóa học / Hóa phân tích |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Xuân Trường |
|
x |
Hóa học/ Hóa phân tích |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
HỘI ĐỒNG 3 |
|
|
|
|
|
|
Hoàng Thị Bích Ngọc |
x |
|
Cơ học/ Cơ học thủy khí |
ĐH Bách khoa HN (Nghỉ hưu) |
|
|
Nguyễn Đức Toàn |
x |
|
Cơ khí / Kỹ thuật cơ khí |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Bùi Tuấn Anh |
|
x |
Cơ khí/ Chế tạo máy |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Trần Xuân Bộ |
|
x |
Cơ khí - Động lực/ Máy thủy khí |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Hoàng Long |
|
x |
Cơ khí/ Kỹ thuật cơ khí |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Phạm Văn Sáng |
|
x |
Cơ khí - Động lực/ Máy thủy khí |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
HỘI ĐỒNG 4 |
|
|
|
|
|
|
Trần Quang Đức |
|
x |
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Phan Duy Hùng |
|
x |
Công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính |
ĐH FPT |
|
|
Nguyễn Bình Minh |
|
x |
Công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
Nguyễn Hồng Quang |
|
x |
Công nghệ thông tin/ Trí tuệ nhân tạo và khai phá dữ liệu |
ĐH Bách khoa HN |
Tác giả: Phòng Khoa học Công nghệ
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Quy trình điều chế hỗn hợp ancaloit từ lá đu đủ
CẢM BIẾN KHÍ (NH3) DẠNG MÀNG MỎNG (SnO2/WO3) VÀ QUY TRÌNH...
Phương pháp sản xuất vật liệu thuỷ tinh hoặc gốm thuỷ tinh...
Phương pháp sản xuất gạch ốp lát từ tro bay nhiệt điện
Hệ thống chiếu sáng đa sắc sử dụng các LED phát ánh sáng đơn...
Phương pháp sản xuất frit từ tro xỉ nhiệt điện
Phương pháp tổng hợp vật liệu mao quản trung bình có thành...
Phương pháp tổng hợp meso-nano-Zeolit Y trực tiếp từ tro...
Method and system for wireless communication using improved...
Gateway for use in wireless communication